kí quỹ

kí quỹ

Người thuê nhà nộp tiền kí quỹ cho chủ nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giao nộp một số tiền hoặc tài sản để bảo đảm cho việc thực hiện một nghĩa vụ hoặc cam kết: " quỹ" hành động người có nghĩa vụ (như người thuê nhà, người vay tiền, hoặc bên tham gia hợp đồng) đưa cho bên nhận một khoản tiền hoặc tài sản giá trị, nhằm tạo sự tin tưởng bảo đảm rằng họ sẽ thực hiện đúng cam kết. Nếu không thực hiện, bên nhận quyền giữ lại khoản tiền hoặc tài sản đó.
  2. Danh từ:

    • Khoản tiền hoặc tài sản được giao nộp để bảo đảm cam kết: " quỹ" cũng chỉ chính số tiền hoặc tài sản đó, thường được gọi là "tiền quỹ" hoặc "tài sản quỹ".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy phải quỹ 10 triệu đồng để thuê căn hộ. (Anh ấy phải nộp 10 triệu đồng làm tiền bảo đảm cho việc thuê nhà.)
    • Công ty yêu cầu nhà thầu quỹ một khoản tiền lớn. (Công ty yêu cầu nhà thầu nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng.)
  • Danh từ:

    • Số tiền quỹ sẽ được hoàn trả khi kết thúc hợp đồng. (Khoản tiền bảo đảm sẽ được trả lại khi hợp đồng kết thúc.)
    • Ngân hàng giữ tài sản quỹ của khách hàng. (Ngân hàng quản lý tài sản bảo đảm do khách hàng giao nộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp đồng quỹ": văn bản pháp lý ghi nhận việc giao nộp các điều kiện liên quan đến khoản tiền hoặc tài sản bảo đảm.

    • Hai bên đã hợp đồng quỹ để đảm bảo quyền lợi. (Hai bên lập văn bản pháp lý ghi nhận việc giao tiền bảo đảm.)
  • "tài khoản quỹ": tài khoản ngân hàng chuyên dụng để giữ tiền quỹ, thường không được rút ra tự do.

    • Công ty mở tài khoản quỹ tại ngân hàng để quản lý số tiền bảo đảm. (Công ty lập tài khoản đặc biệt để giữ tiền quỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền quỹ (danh từ): khoản tiền được dùng làm vật bảo đảm trong giao dịch.

    • Tiền quỹ thường được giữ lại đến khi hoàn thành nghĩa vụ. (Khoản tiền bảo đảm thường bị giữ cho đến khi cam kết được thực hiện.)
  • quỹ (động từ, biến thể chính tả): cùng nghĩa với " quỹ", nhưng viết theo cách khác.

    • Họ yêu cầu tôi quỹ trước khi nhận hàng. (Họ yêu cầu tôi nộp tiền bảo đảm trước khi lấy hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặt cọc: nộp một khoản tiền để giữ chỗ hoặc bảo đảm giao dịch, thường nhỏ hơn ít ràng buộc pháp lý hơn quỹ.

    • Anh ấy đặt cọc 2 triệu để giữ căn phòng. (Anh ấy nộp 2 triệu để chắc chắn phòng.)
  • Bảo lãnh: cam kết chịu trách nhiệm thay cho người khác nếu họ không thực hiện nghĩa vụ, thường liên quan đến bên thứ ba (người bảo lãnh).

    • Ngân hàng bảo lãnh cho khoản vay của công ty. (Ngân hàng cam kết trả nợ thay nếu công ty không trả.)
Thành ngữ liên quan
  • quỹ bảo đảm: hành động nộp tiền hoặc tài sản để tạo sự tin tưởng tuyệt đối.
    • Để được tham gia đấu thầu, nhà thầu phải quỹ bảo đảm. (Nhà thầu phải nộp tiền bảo đảm để chứng tỏ khả năng thực hiện dự án.)